Các vấn đề về chất lượng, quy cách ... xi măng Điện Biên.

Lên phía trên
Cho tôi hỏi Xi măng đạt chất lượng thì có chỉ tiêu thế nào? cho biết bảng quy định về chỉ tiêu đó?
Câu hỏi:

Cho tôi hỏi Xi măng đạt chất lượng thì có chỉ tiêu thế nào? cho biết bảng quy định về chỉ tiêu đó?

Trả lời:
Xi măng đạt chất lượng là xi măng đạt theo yêu cầu của các chỉ tiêu trong TCVN quy định cụ thể là như sau:


Các chỉ tiêu Giá trị
PCB30 PCB40
1 - Giới hạn bền khi nén, N/mm2 , min
          - Sau 3 ngày đêm
          - Sau 28 ngày đêm
 
14
30
 
18
40
2 - Thời gian ninh kết :
          - Bắt đầu , phút , min
          - Kết thúc , giờ , max
 
45
10
3 - Độ nghiền mịn :
          - Lượng sót sàng 0,08 mm , % , max
          - Bề mặt riêng Blaine, cm2/g , min
 
12
2.700
4 - Độ ổn định thể tích ( độ nở Le Chartelier ), mm, max 10
5 - Hàm lượng SO3 , % , max 3,5

Lên phía trên
Tôi muốn xây với xi măng PCB 40 nhưng không biết phải trộn như thế nào, xin cho tôi biết về tỷ lệ trộn cụ thể?
Câu hỏi:

Tôi muốn xây với xi măng PCB 40 nhưng không biết phải trộn như thế nào, xin cho tôi biết về tỷ lệ trộn cụ thể?

Trả lời:
Cấp phối vật liệu cho 1mvữa tam hợp cát vàng
Cát có mô đun độ lớn ML > 2


Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
XM (kg) Vôi cục (kg) Cát (m3)
 
 
Vữa tam hợp cát vàng
25 86,09 84,66 1,16
50 161,02 70,38 1,14
75 223,02 57,12 1,11
100 291,03 42,84 1,09
125 357,04 29,58 1,07
 
Cấp phối vật liệu cho 1mvữa tam hợp cát mịn
Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
XM (kg) Vôi cục (kg) Cát (m3)
 
Vữa tam hợp cát mịn
25 93,1 82,62 1,15
50 173,02 65,28 1,12
75 242,02 52,02 1,1
100 317,03 36,72 1,08

Cấp phối vật liệu cho 1mvữa xi măng cát vàng
Cát có mô đun độ lớn ML > 2

Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
XM (kg) Cát (m3)
 
 
Vữa xi măng cát vàng
25 88,09 1,19
50 163,02 1,16
75 227,02 1,13
100 297,02 1,11
125 361,04 1,08

Cấp phối vật liệu cho 1mvữa xi măng cát mịn
Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
XM (kg) Cát (m3)
 
 
Vữa xi măng cát mịn
25 96,1 1,18
50 176,02 1,14
75 247,02 1,12
100 320,03 1,09
125 389,04 1,06

 

Support

Liên hệ - Dịch vụ

Name: Mr Lam
Phone: 0768 267899 / 0989 798 299
huongngoclam@gmail.com
Tư vấn Mua - Bán sản phẩm

Name: Mrs Lan
Phone: 0215.3957 142 / 0215.3963 333
phonglanrunghp2003@gmail.com
Tư vấn sử dụng sản phẩm

Name: Mr Quân
Phone: 0976 020 151
huyquandktt@gmail.com
  • Đang truy cập: 16
  • Khách viếng thăm: 14
  • Máy chủ tìm kiếm: 2
  • Hôm nay: 3677
  • Tháng hiện tại: 103632
  • Tổng lượt truy cập: 3648784

Các công trình tiêu biểu

   
Bản đồ